Nguồn tại : website
| Xử lí sai phạm giao thông đường bộ |
Tổng hợp tình huống người tham gia giao thông hay mắc phải
(đây chỉ là các tình huống chung cho các sai phạm)
|
Mức phạt
(VN đồng) |
|
1
|
Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển
báo hiệu, vạch kẻ đường
|
60-80.000
|
2
|
Khi vượt xe đằng trước không có tín hiệu cảnh báo
|
60-80.000
|
3
|
sai phạm giao thông:không đảm bảo cự li an toàn để xảy ra va
chạm với xe chạy đằng trước ứng với mỗi loại đường
|
60-80.000
|
4
|
Khi chuyển hướng đi không nhường đường cho: Người đi bộ trên những đoạn có vạch kẻ ưu tiên;phương tiện thô sơ đang di trên làn đường thô sơ
|
60-80.000
|
5
|
Không nhường đường khi chuyển hướng cho; người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường tại
nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ
|
60-80.000
|
6
|
Lùi xe không có tín hiệu cảnh báo là sai phạm luật
|
60-80.000
|
7
|
Sử dụng đèn chiếu xa khi tránh xe ngược
chiều
|
60-80.000
|
8
|
sử dụng ô, điện
thoại di động, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính khi đang điều khiển phương tiện giao thông
|
60-80.000
|
9
|
Không tuân thủ các quy định về nhường đường
tại nơi đường giao nhau
|
60-80.000
|
10
|
Chuyển làn đường không đúng nơi được phép
hoặc không có tín hiệu báo trước
|
80-100.000
|
11
|
Sai phạm giao thông:điều khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 (ba)
xe trở lên
|
80-100.000
|
12
|
Không sử dụng đèn chiếu sáng khi trời tối
hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn
|
80-100.000
|
13
|
Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ
điều kiện an toàn; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường
chính từ bất kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau
|
80-100.000
|
14
|
Tránh xe không đúng quy định; không nhường
đường cho xe đi ngược chiều theo quy định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi
có chướng ngại vật
|
80-100.000
|
15
|
Bấm còi trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm
trước đến 05 giờ ngày hôm sau, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông
dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định
|
80-100.000
|
16
|
Xe được quyền ưu tiên khi đi làm nhiệm vụ
không có tín hiệu còi, cờ, đèn theo đúng quy định là vi phạm luật giao thông đường bộ
|
80-100.000
|
17
|
Quay đầu xe tại nơi cấm quay đầu xe
|
80-100.000
|
18
|
Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở
đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường
|
100-200.000
|
19
|
Không giảm tốc độ hoặc không nhường đường
khi điều khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính
|
100-200.000
|
20
|
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05
km/h đến dưới 10 km/h
|
100-200.000
|
21
|
Điều khiển xe chạy tốc độ thấp mà không đi
bên phải phần đường xe chạy gây cản trở giao thông
|
100-200.000
|
22
|
Dừng xe, đỗ xe ở lòng đường đô thị gây cản
trở giao thông; tụ tập từ 03 (ba) xe trở lên ở lòng đường, trên cầu, trong
hầm đường bộ; đỗ, để xe ở lòng đường đô thị, hè phố trái quy định của pháp
luật
|
100-200.000
|
23
|
Bấm còi, rú ga liên tục trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các
xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định
|
100-200.000
|
24
|
Xe không được quyền ưu tiên sử dụng tín hiệu còi, cờ, đèn của
xe ưu tiên
|
100-200.000
|
25
|
Dừng xe, đỗ xe trên đường xe điện, điểm dừng
đón trả khách của xe buýt, trên cầu, nơi đường bộ giao nhau, trên phần đường
dành cho người đi bộ qua đường; dừng xe nơi có biển “Cấm dừng xe và đỗ xe”;
đỗ xe tại nơi có biển “Cấm đỗ xe” hoặc biển “Cấm dừng xe và đỗ xe”; không
tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức
với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt
|
100-200.000
|
26
|
Người điều khiển, người ngồi trên xe không
đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội “mũ bảo hiểm cho người
đi mô tô, xe máy” không cài quai đúng quy cách khi tham gia giao thông trên
đường bộ
|
100-200
|
27
|
Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo
hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe
máy” không cài quai đúng quy cách, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu,
trẻ em dưới 06 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật
|
100-200
|
28
|
Chở theo 02 (hai) người trên xe, trừ trường
hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi, áp giải người có hành vi
vi phạm pháp luật
|
100-200.000
|
29
|
Điều khiển xe có liên quan trực tiếp đến vụ
tai nạn giao thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, không
tham gia cấp cứu người bị nạn
|
100-200.000
|
30
|
Người ngồi phía sau vòng tay qua người ngồi
trước để điều khiển xe, trừ trường hợp chở trẻ em ngồi phía trước
|
100-200.000
|
31
|
Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu
giao thông
|
100-200.000
|
32
|
Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có
tín hiệu báo hướng rẽ
|
200-400.000
|
33
|
Chở theo từ 03 (ba) người trở lên trên xe
|
200-400.000
|
34
|
Khi tín hiệu đèn giao thông đã chuyển sang
màu đỏ nhưng không dừng lại trước vạch dừng mà vẫn tiếp tục đi, trừ trường
hợp đã đi quá vạch dừng trước khi tín hiệu đèn giao thông chuyển sang màu
vàng
|
200-400.000
|
35
|
Điều khiển xe chạy dưới tốc độ tối thiểu
trên những đoạn đường bộ có quy định tốc độ tối thiểu cho phép
|
200-400.000
|
36
|
Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở giao
thông, trừ trường hợp được cơ quan có thẩm quyền cấp phép
|
200-400.000
|
37
|
Điều khiển xe đi vào đường cao tốc, trừ xe
phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc
|
200-400.000
|
38
|
Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều
đi của mình; đi không đúng phần đường, làn đường quy định hoặc điều khiển xe
đi trên hè phố
|
200-400.000
|
39
|
Vượt bên phải trong các trường hợp không
được phép
|
200-400.000
|
40
|
Đi vào đường cấm, khu vực cấm; đi ngược
chiều của đường một chiều, đường có biển “Cấm đi ngược chiều”, trừ trường hợp
xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định
|
200-400.000
|
41
|
Người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe
bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt súc vật, mang vác vật cồng kềnh;
người ngồi trên xe đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp
hàng hóa trên xe vượt quá giới hạn quy định; điều khiển xe kéo theo xe khác,
vật khác
|
200-400.000
|
42
|
Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của
người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông
|
200-400.000
|
43
|
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 đến 20 kilomet/giờ
|
500-1.000.000
|
44
|
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc
hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 đến 80 mg/100 ml máu
hoặc vượt quá 0,2 đến 0,4 mg/1l khí thở
|
500-1.000.000
|
45
|
Vượt xe trong những trường hợp cấm vượt
|
500-1.000
|
46
|
Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn
chiếu sáng gần; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy
định; quay đầu xe trong hầm đường bộ
|
500-1.000
|
47
|
Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được
quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ
|
500-1.000.000
|
48
|
Sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống
đường khi xe đang chạy
|
2.000-3.000.000
|
49
|
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma
túy, nồng độ cồn của người kiểm soát giao thông hoặc người thi hành công vụ
|
2.000-3.000.000
|
50
|
Không chú ý quan sát, điều khiển xe chạy quá
tốc độ quy định gây tai nạn giao thông; vượt xe hoặc chuyển làn đường trái
quy định gây tai nạn giao thông
|
2.000-3.000
|
51
|
Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không
giữ nguyên hiện trường, bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm
quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn
|
2.000-3.000
|
52
|
Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên
20km/giờ
|
2.000-3.000.000
|
53
|
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc
hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80mg/100ml máu hoặc vượt quá 0,4ml/1 lít khí thở
|
2.000-3.000.000
|
54
|
Buông cả hai tay khi đang điều khiển xe;
dùng chân điều khiển xe; ngồi về một bên điều khiển xe; nằm trên yên xe điều
khiển xe; thay người điều khiển khi xe đang chạy; quay người về phía sau để
điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe
|
5.000-7.000.000
|
55
|
Điều khiển xe lạng lách hoặc đánh võng trên
đường bộ trong, ngoài đô thị
|
5.000-7.000.000
|
56
|
Điều khiển xe chạy bằng một bánh đối với xe
hai bánh, chạy bằng hai bánh đối với xe ba bánh
|
5.000-7.000.000
|
57
|
Điều khiển xe thành nhóm từ 02 (hai) xe trở
lên chạy quá tốc độ quy định
|
5.000-7.000.000
|
58
|
Buông cả hai tay khi đang điều khiển xe; dùng chân điều khiển
xe; ngồi về một bên điều khiển xe; nằm trên yên xe điều khiển xe; thay người
điều khiển khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt
mắt điều khiển xe; Điều khiển xe lạng lách hoặc đánh võng trên đường bộ
trong, ngoài đô thị; Điều khiển xe chạy bằng một bánh đối với xe hai bánh,
chạy bằng hai bánh đối với xe ba bánh; Điều khiển xe thành nhóm từ 02 (hai)
xe trở lên chạy quá tốc độ quy định mà gây tai nạn giao thông hoặc không chấp
hành hiệu lệnh dừng xe của người thi hành công vụ
|
10.000-14.000.000
|
0 nhận xét:
Đăng nhận xét